logo

Editor Choice


ANH TA

ANH TA

ELE có nghĩa là Mọi Người Yêu Mọi Người. Trang này giải thích cách ELE được sử dụng trên các ứng dụng nhắn tin như Snapchat, Instagram, Whatsapp, Facebook, Twitter, TikTok và Teams cũng như trong văn bản.

ĐọC Thêm

BUZZ

BUZZ

BUZZ có nghĩa là Sự phấn khích. Trang này giải thích cách BUZZ được sử dụng trên các ứng dụng nhắn tin như Snapchat, Instagram, Whatsapp, Facebook, Twitter, TikTok và Teams cũng như trong văn bản.

ĐọC Thêm

112

112

112 có nghĩa là Số khẩn cấp của Châu Âu. Trang này giải thích cách 112 được sử dụng trên các ứng dụng nhắn tin như Snapchat, Instagram, Whatsapp, Facebook, Twitter, TikTok và Teams cũng như trong văn bản.

ĐọC Thêm

F8

F8

F8 có nghĩa là Định mệnh. Trang này giải thích cách F8 được sử dụng trên các ứng dụng nhắn tin như Snapchat, Instagram, Whatsapp, Facebook, Twitter, TikTok và Teams cũng như trong văn bản.

ĐọC Thêm

WYPS

WYPS

WYPS có nghĩa là Bạn có Vui lòng dừng lại không ?. Trang này giải thích cách WYPS được sử dụng trên các ứng dụng nhắn tin như Snapchat, Instagram, Whatsapp, Facebook, Twitter, TikTok và Teams cũng như trong văn bản.

ĐọC Thêm

TWTMC

TWTMC

TWTMC có nghĩa là Đối với Ai Có thể Quan tâm Này. Trang này giải thích cách TWTMC được sử dụng trên các ứng dụng nhắn tin như Snapchat, Instagram, Whatsapp, Facebook, Twitter, TikTok và Teams cũng như trong văn bản.

ĐọC Thêm

TWONK

TWONK

TWONK có nghĩa là Người ngu ngốc. Trang này giải thích cách TWONK được sử dụng trên các ứng dụng nhắn tin như Snapchat, Instagram, Whatsapp, Facebook, Twitter, TikTok và Teams cũng như trong văn bản.

ĐọC Thêm

PPS

PPS

PPS có nghĩa là Tập lệnh Hậu kỳ. Trang này giải thích cách PPS được sử dụng trên các ứng dụng nhắn tin như Snapchat, Instagram, Whatsapp, Facebook, Twitter, TikTok và Teams cũng như trong văn bản.

ĐọC Thêm

BTS

BTS

BTS có nghĩa là 'The Bangtan Boys' (một nhóm nhạc nam Hàn Quốc). Nó cũng có nghĩa là 'Better Than Sex' và 'Be There Soon.' Trang này có thêm thông tin và video về The Bangtan Boys và tên viết tắt BTS.

ĐọC Thêm

BÃO TWITTER

BÃO TWITTER

TWITTER STORM có nghĩa là một chủ đề thịnh hành trên Twitter. Trang này giải thích cách TWITTER STORM được sử dụng trên các ứng dụng nhắn tin như Snapchat, Instagram, Whatsapp, Facebook, Twitter, TikTok và Teams cũng như trong văn bản.

ĐọC Thêm

Bài ViếT Thú Vị

MMC

MMC có nghĩa là Thẻ Đa phương tiện. Trang này giải thích cách MMC được sử dụng trên các ứng dụng nhắn tin như Snapchat, Instagram, Whatsapp, Facebook, Twitter, TikTok và Teams cũng như trong văn bản.

ĐọC Thêm

PPLZ

PPLZ có nghĩa là Con người. Trang này giải thích cách PPLZ được sử dụng trên các ứng dụng nhắn tin như Snapchat, Instagram, Whatsapp, Facebook, Twitter, TikTok và Teams cũng như trong văn bản.

ĐọC Thêm

yuubinkyoku

Yuubinkyoku có nghĩa là Bưu điện. Nhìn vào mỗi chữ kanji (biểu tượng), ý nghĩa là

ĐọC Thêm

NNTP

NNTP có nghĩa là Giao thức truyền tin tức mạng. Trang này giải thích cách NNTP được sử dụng trên các ứng dụng nhắn tin như Snapchat, Instagram, Whatsapp, Facebook, Twitter, TikTok và Teams cũng như trong văn bản.

ĐọC Thêm

Upward-harpoon-with-barb-left-by-downward-harpoon-with-barb-right

Chèn biểu tượng 'Upwards-harpoon-with-barb-left-next-downward-harpoon-with-barb-right' bằng cách sử dụng Mã thay thế hoặc Mã HTML. Bạn cũng có thể sao chép và dán nó hoặc sử dụng Thực thể HTML, Mã CSS, Mã Hex hoặc Unicode.

ĐọC Thêm